Cáp đồng trần M10 – M240: bảng giá 2026 và cách chọn tiết diện

Cáp đồng trần là vật tư chính để làm dây thoát sét và mạch vòng nối các cọc trong bãi tiếp địa. Tại Tổng Kho Chống Sét, cáp đồng trần đang niêm yết bốn tiết diện thông dụng M50, M70, M95, M120 với giá từ 150.000 đ đến 320.000 đ; các tiết diện còn lại trong dải M10 – M240 báo giá theo đơn hàng. Đây là giá niêm yết trên website tại thời điểm cập nhật 09/2026, có thể thay đổi; liên hệ hotline 0975 599 666 – 0972 299 666 để có giá theo số lượng.

Bảng giá cáp đồng trần M10 – M240 cập nhật 2026

Tiết diện danh địnhTrọng lượng lý thuyết (kg/m, xấp xỉ)Sản phẩmGiá niêm yết
M10 (10 mm²)0,09Cáp đồng trần 1×10Liên hệ
M16 (16 mm²)0,14Cáp đồng trần 1×16Liên hệ
M25 (25 mm²)0,22Cáp đồng trần 1×25Liên hệ
M35 (35 mm²)0,31Cáp đồng trần 1×35Liên hệ
M50 (50 mm²)0,45Cáp đồng trần 1×50150.000 đ
M70 (70 mm²)0,62Cáp đồng trần 1×70185.000 đ
M95 (95 mm²)0,85Cáp đồng trần 1×95230.000 đ
M120 (120 mm²)1,07Cáp đồng trần 1×120320.000 đ
M150 (150 mm²)1,34Cáp đồng trần 1×150Liên hệ
M185 (185 mm²)1,65Cáp đồng trần 1×185Liên hệ
M240 (240 mm²)2,14Cáp đồng trần 1×240Liên hệ

Ghi chú: giá niêm yết 09/2026, có thể thay đổi theo giá đồng nguyên liệu; đơn vị tính theo trang sản phẩm (cáp thường bán theo mét). Trọng lượng là giá trị lý thuyết, tính bằng tiết diện (mm²) × 8,9 / 1000, dùng để ước lượng khối lượng vận chuyển và đối chiếu khi nhận hàng. Các loại dây khác xem tại danh mục dây tiếp địa.

Cáp đồng trần là gì, dùng ở đâu trong hệ thống chống sét?

Cáp gồm nhiều sợi đồng xoắn đồng tâm, không có vỏ bọc cách điện. Ký hiệu M (hoặc C) kèm con số chỉ tiết diện danh định tính bằng mm², ví dụ M50 là cáp 50 mm². Nhờ không có vỏ, toàn bộ bề mặt cáp tiếp xúc trực tiếp với đất nên bản thân sợi cáp cũng góp phần tản dòng sét, điều mà cáp bọc không làm được.

Trong một hệ thống chống sét, loại cáp này xuất hiện ở ba vị trí chính:

  • Dây thoát sét nối từ kim thu sét xuống bãi tiếp địa.
  • Mạch vòng tiếp địa chôn trong rãnh, liên kết các cọc với nhau bằng mối hàn hóa nhiệt hoặc kẹp.
  • Dây nối đẳng thế giữa các bãi tiếp địa, giữa bảng đồng tiếp địa với kết cấu kim loại của công trình.

Phần phân loại đầy đủ các kiểu dây có trong bài dây dẫn sét: chủng loại, tiết diện và tiêu chuẩn lựa chọn.

Cách chọn tiết diện cáp đồng trần

Dây thoát sét: từ M50 trở lên

Với dây thoát sét bằng đồng, tiết diện tối thiểu được khuyến nghị là 50 mm². Vì vậy M50 là lựa chọn mặc định cho nhà dân, biệt thự, nhà xưởng vừa và nhỏ. M70 hay được chọn cho công trình cao, tuyến dây dài hoặc khi chủ đầu tư muốn có thêm dự phòng về độ bền cơ học.

Mạch vòng tiếp địa: M50 – M95

Dây nối cọc nằm lâu dài trong đất nên ngoài khả năng dẫn dòng còn phải tính đến ăn mòn. M50 và M70 là hai cỡ dùng nhiều nhất; M95 trở lên thường do hồ sơ thiết kế của trạm biến áp, nhà máy, trung tâm dữ liệu chỉ định. Khi bản vẽ đã ghi tiết diện, hãy mua đúng theo bản vẽ để thuận lợi lúc nghiệm thu.

Nối đẳng thế và nối đất thiết bị: M10 – M35

Các cỡ nhỏ dùng để nối vỏ tủ điện, máng cáp, khung kim loại, thiết bị về thanh cái tiếp địa. Ở vị trí đi nổi trong nhà, nhiều công trình chuyển sang cáp bọc PVC vàng xanh để dễ nhận biết và an toàn khi chạm vào.

Bảng gợi ý nhanh

Hạng mụcTiết diện thường dùngGhi chú
Dây thoát sét nhà dân, biệt thựM50Mức tối thiểu khuyến nghị cho dây đồng
Dây thoát sét nhà xưởng, công trình caoM50 – M70Tuyến dài, cần bền cơ học
Mạch vòng nối cọc tiếp địaM50 – M95Theo bản vẽ thiết kế
Tiếp địa trạm điện, nhà máy lớnM95 – M240Theo tính toán dòng ngắn mạch của thiết kế
Nối đẳng thế, nối đất thiết bịM10 – M35Có thể thay bằng cáp bọc PVC

Khi nào nên dùng cáp bọc PVC thay cho cáp trần?

Cáp bọc phù hợp với đoạn dây đi nổi trên tường, trong hộp kỹ thuật, nơi người có thể chạm vào hoặc cần thẩm mỹ. Phần chôn trong đất vẫn nên là cáp trần để tận dụng khả năng tản dòng. Giá niêm yết 09/2026 của nhóm cáp bọc, có thể thay đổi:

Sản phẩmGiá niêm yết
Cáp tiếp địa PVC 1×1035.000 đ
Cáp tiếp địa PVC 1×1650.000 đ
Cáp tiếp địa PVC 1×2585.000 đ
Cáp tiếp địa PVC 1×35120.000 đ
Cáp tiếp địa PVC 1×50150.000 đ
Cáp tiếp địa PVC 1×70185.000 đ
Cáp tiếp địa PVC 1×95280.000 đ
Cáp tiếp địa PVC 1×120290.000 đ

Kinh nghiệm mua cáp đồng trần không bị thiếu tiết diện

  1. Cân thử một mét. Lấy khối lượng đo được (gam trên mét) chia cho 8,9 sẽ ra tiết diện đồng thực tế gần đúng. Ví dụ một mét cáp bán với tên M50 nhưng chỉ nặng khoảng 400 g thì tiết diện thực chỉ quanh 45 mm².
  2. Hỏi rõ nhà sản xuất và chứng từ. Công trình cần nghiệm thu nên yêu cầu chứng nhận chất lượng của lô cáp ngay khi đặt hàng.
  3. Tính đủ chiều dài. Cộng thêm phần uốn lượn, phần đi xuống rãnh và đầu chờ để hàn. Nối cáp giữa chừng vừa tốn thuốc hàn vừa thêm điểm yếu.
  4. Chọn phụ kiện đúng cỡ. Khuôn hàn hóa nhiệt và kẹp phải khớp với tiết diện cáp. Cách thực hiện mối nối xem bài hướng dẫn hàn hóa nhiệt tiếp địa.

Bạn có thể đọc thêm bài báo giá dây cáp đồng chống sét cho hệ thống tiếp địa và bài hệ thống tiếp địa chống sét: thiết kế, thi công và đo kiểm để hình dung vị trí của sợi cáp trong tổng thể bãi tiếp địa. Nếu cần đơn vị làm trọn gói, tham khảo báo giá lắp đặt hệ thống chống sét.

Câu hỏi thường gặp

Cáp đồng trần M50 giá bao nhiêu?

Giá niêm yết trên website tại thời điểm 09/2026 là 150.000 đ, có thể thay đổi theo giá đồng. Mua cả cuộn hoặc mua cho dự án vui lòng gọi hotline để có giá theo số lượng.

Cáp đồng trần bán theo mét hay theo kg?

Cả hai cách đều gặp trên thị trường. Khi được báo giá theo kg, bạn lấy trọng lượng lý thuyết trong bảng để quy đổi ra mét; ví dụ M50 xấp xỉ 0,45 kg/m thì 1 kg tương đương khoảng 2,2 m.

Dây thoát sét dùng M35 được không?

Không nên. Tiết diện tối thiểu khuyến nghị cho dây thoát sét bằng đồng là 50 mm², vì dây phải chịu được tác động nhiệt và lực cơ học khi dòng sét đi qua.

Có thể dùng cáp nhôm hoặc thép thay cáp đồng không?

Tiêu chuẩn cho phép nhiều loại vật liệu nhưng mỗi loại có tiết diện tối thiểu và điều kiện lắp đặt riêng. Phần chôn trong đất phổ biến nhất vẫn là đồng hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng; không nên chôn nhôm trực tiếp trong đất.

Tóm lại, chọn cáp đồng trần cần đúng tiết diện theo bản vẽ, đủ khối lượng trên mỗi mét và đồng bộ với phụ kiện hàn, kẹp. Để nhận báo giá theo số lượng cho M50, M70, M95, M120 hoặc các tiết diện đặt hàng khác, hãy gọi Tổng Kho Chống Sét: 0975 599 666 – 0972 299 666.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Zalo
Gọi Ngay: 0975 599 666